• Kinh doanh: 0988842145 (Anh Hùng)
  • Bán hàng: 04. 38267183 - 0918451080 (Cô Nga)

Tìm theo mã sản phẩm

Click Google + 1

Hướng dẫn chung

1. Duyệt theo danh mục: hãng, ứng dụng, tải trọng. Ghi lại mã hàng để gọi tư vấn, yêu cầu báo giá - nếu có thể xin cung cấp cho nhân viên bán hàng biết chất liệu, đường kính và Series của bánh xe.
2. Tại trang chi tiết sản phẩm, click vào link mẹ trước nó để xem thuyết minh và các sản phẩm khác cùng Series.
3. Di chuột vào ảnh minh họa để xem thuyết minh ngắn. Phóng to bằng cách click chuột trái vào ảnh.

Hỗ trợ trực tuyến

YID: haophonghanoi.

Email: halevan@gmail.com

Bánh xe đẩy hàng TF Series - Cao su loại tốt

Đặc điểm chính

  • Cổ bi xoay 2 tầng, hạt bi và rãnh bi đều làm bằng thép cường lực để gia tăng khả năng chịu mài mòn, nâng cao tuổi thọ sản phẩm.
  • Càng thép dày 2.5mm, mạ Zn (kẽm) giúp chống xước, chống rỉ.
  • Chất liệu bánh xe là bánh lốp cao su cốt thép. Quá trình bọc cao su được thực hiện nhờ dây chuyền trộn và ép cao su thế hệ mới, lốp cao su có độ bóng, chịu mài mòn, không bị lăn vết khi mài trên sàn và cao su được khử mùi.
  • Thiết kế đẹp và trang nhã. Đây là một trong những sản phẩm thế mạnh của công ty Hào Phong.

Thích hợp với

  • Các hệ thống xe đẩy dùng trong trường học, bệnh viện, cơ quan, công ty: xe đẩy quần áo, văn thư, trang thiết bị.
  • Nhà máy, nhà kho, phân xưởng, hệ thống xe đẩy vật liệu phục vụ dây chuyền sản xuất.
  • Hệ thống xe đẩy tải vừa, phải vận hành thường xuyên và liên tục.
  • Nhu cầu riêng về thẩm mỹ nhưng vẫn phải đảm bảo chất lượng.

Lưu ý

  • Tránh sử dụng sản phẩm có lốp cao su ở môi trường có xăng dầu mỡ nhớt và hóa chất. Nếu không tránh được, bạn có thể tham khảo mẫu bánh bánh xe EG Series cùng hãng.

Mẫu bánh xe - ấn vào ảnh nhỏ để phóng to:

619 - Cao su cốt thép 317 - Nhựa PA cao cấp Meijing 308 - Nhựa PU siêu mịn
Comments (0)
CodeĐg. kínhĐộ dày bánhTải trọngChất liệu bánh rờiLắp ổ biKhối lượngΣ C. caoMặt đếKg. cách tâm lỗĐg. kính lỗ bắt ốc
mmmmkgkgmmmmmmmm
TF-100S-619 100 38 100 Cao su cốt thép Bi vòng   140 102x102 75x75 (80x80) 11
TF-125S-619 125 38 125 Cao su cốt thép Bi vòng   165 102x102 75x75 (80x80) 11
TF-150S-619 150 40 150 Cao su cốt thép Bi vòng   190 102x102 75x75 (80x80) 11
TF-200S-619 200 45 150 Cao su cốt thép Bi vòng   240 102x102 75x75 (80x80) 11
Comments (0)
CodeĐg. kínhĐộ dày bánhTải trọngChất liệu bánh rờiLắp ổ biKhối lượngΣ C. caoMặt đếKg. cách tâm lỗĐg. kính lỗ bắt ốc
mmmmkgkgmmmmmmmm
TF-100R-619 100 38 100 Cao su cốt thép Bi vòng   140 140x94 100x56 (112x53) 11
TF-125R-619 125 38 125 Cao su cốt thép Bi vòng   165 140x94 100x56 (112x53) 11
TF-150R-619 150 40 150 Cao su cốt thép Bi vòng   190 140x94 100x56 (112x53) 11
TF-200R-619 200 45 150 Cao su cốt thép Bi vòng   240 140x94 100x56 (112x53) 11
Comments (0)
CodeĐg. kínhĐộ dày bánhTải trọngChất liệu bánh rờiLắp ổ biKhối lượngΣ C. caoMặt đếKg. cách tâm lỗĐg. kính lỗ bắt ốc
mmmmkgkgmmmmmmmm
TF-100SC-619 100 38 100 Cao su cốt thép Bi vòng   140 102x102 75x75 (80x80) 11
TF-125SC-619 125 38 125 Cao su cốt thép Bi vòng   165 102x102 75x75 (80x80) 11
TF-150SC-619 150 40 150 Cao su cốt thép Bi vòng   190 102x102 75x75 (80x80) 11
TF-200SC-619 200 45 150 Cao su cốt thép Bi vòng   240 102x102 75x75 (80x80) 11
Comments (0)
CodeĐg. kínhĐộ dày bánhTải trọngChất liệu bánh rờiLắp ổ biKhối lượngΣ C. caoMặt đếKg. cách tâm lỗĐg. kính lỗ bắt ốc
mmmmkgkgmmmmmmmm
TF-100SA-619 100 38 100 Cao su cốt thép Bi vòng   140 102x102 75x75 (80x80) 11
TF-125SA-619 125 38 125 Cao su cốt thép Bi vòng   165 102x102 75x75 (80x80) 11
TF-150SA-619 150 40 150 Cao su cốt thép Bi vòng   190 102x102 75x75 (80x80) 11
TF-200SA-619 200 45 150 Cao su cốt thép Bi vòng   240 102x102 75x75 (80x80) 11
Comments (0)
CodeĐg. kínhĐộ dày bánhTải trọngChất liệu bánh rờiLắp ổ biKhối lượngΣ C. caoHệ ren MBán kính xoay
mmmmkgkgmmmmmm
TF-100M-619 100 38 100 Cao su cốt thép Bi vòng   145 16x40 (20x40) 93
TF-125M-619 125 38 125 Cao su cốt thép Bi vòng   170 16x40 (20x40) 105
TF-150M-619 150 40 150 Cao su cốt thép Bi vòng   195 16x40 (20x40) 118
TF-200M-619 200 45 150 Cao su cốt thép Bi vòng   245 16x40 (20x40) 145
Comments (0)
CodeĐg. kínhĐộ dày bánhTải trọngChất liệu bánh rờiLắp ổ biKhối lượngΣ C. caoHệ ren MBán kính xoay
mmmmkgkgmmmmmm
TF-100MB-619 100 38 100 Cao su cốt thép Bi vòng   145 16x40 (20x40) 93
TF-125MB-619 125 38 125 Cao su cốt thép Bi vòng   170 16x40 (20x40) 105
TF-150MB-619 150 40 150 Cao su cốt thép Bi vòng   195 16x40 (20x40) 118
TF-200MB-619 200 45 150 Cao su cốt thép Bi vòng   245 16x40 (20x40) 145
Comments (0)
CodeĐg. kínhĐộ dày bánhTải trọngChất liệu bánh rờiLắp ổ biKhối lượngΣ C. caoHệ ren MBán kính xoay
mmmmkgkgmmmmmm
TD-100MA-606 100 38 100 Cao su cốt thép Bi vòng   145 16x40 (20x40) 135
TD-125MA-606 125 38 125 Cao su cốt thép Bi vòng   170 16x40 (20x40) 138
TD-150MA-606 150 40 150 Cao su cốt thép Bi vòng   195 16x40 (20x40) 148
TD-200MA-606 200 45 150 Cao su cốt thép Bi vòng   245 16x40 (20x40) 153

Lịch làm việc

  • T2 - T7 hàng ngày: Từ 8h30 đến 17h00
  • Chủ nhật (bán không thường xuyên): Từ 9h00 đến 15h30 - vui lòng gọi điện hỏi trước khi tới cửa hàng
  • Đổi hàng & trả lại hàng: Vui lòng thông báo trước và đến vào buổi chiều
  • favicon

Địa điểm giao dịch

  • Cửa hàng bán hàng: 93 Phố Thuốc Bắc, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • Tel: 04. 38267183 | Fax: 04.39232663
  • Mobile: 0988842145 (A. Hùng) & 0918451080 (Cô Nga)
  • Email: halevan@gmail.com
  • Văn phòng: Nhà số 35/163 & số 9/37/163 Nguyễn Văn Cừ - tiếp khách theo lịch hẹn
  • Tìm đường ? Xem bản đồ tại đây