• Kinh doanh: 0988842145 (Anh Hùng)
  • Bán hàng: 04. 38267183 - 0918451080 (Cô Nga)

Tìm theo mã sản phẩm

Click Google + 1

Hướng dẫn chung

1. Duyệt theo danh mục: hãng, ứng dụng, tải trọng. Ghi lại mã hàng để gọi tư vấn, yêu cầu báo giá - nếu có thể xin cung cấp cho nhân viên bán hàng biết chất liệu, đường kính và Series của bánh xe.
2. Tại trang chi tiết sản phẩm, click vào link mẹ trước nó để xem thuyết minh và các sản phẩm khác cùng Series.
3. Di chuột vào ảnh minh họa để xem thuyết minh ngắn. Phóng to bằng cách click chuột trái vào ảnh.

Hỗ trợ trực tuyến

YID: haophonghanoi.

Email: halevan@gmail.com

Bánh xe đẩy hàng 2 Series

Đặc điểm chính

  • Càng mạ Zn. Cổ bi xoay 2 tầng, hạt bi bằng thép cường lực chịu mài mòn.
  • Tải trọng nhẹ, từ 10 - 50 kg.
  • Đường kính bánh xe: 25, 38, 50, 65 và 75 mm.
  • Thiết kế đẹp và trang nhã.
  • Chất liệu bánh đơn rất phong phú: Nhựa PU cao cấp, nylon, cao su, gang, vv...

Thích hợp với

  • Đồ dùng nội thất, văn phòng. Đặc biệt là những khu vực mang tính trưng bày, giới thiệu.
  • Chân giá đỡ cho các hệ thống khung giá có tải trọng nhẹ hoặc vừa phải: giá sách, kệ LCD, loa, amply, vv...
  • Lắp ráp hệ thống băng chuyền sử dụng bánh xe cố định - do bánh xe bằng chất liệu nguyên chất cho khả năng chịu mài mòn cao.

Lưu ý

  • Nếu mặt sàn không bằng phằng, xin tham khảo mẫu bánh xe cao su B Series của hãng Phong Thạnh.
  • Với tải trọng lớn hơn (60 - 90 kg), bạn có thể xem xét mẫu bánh xe 3 Series lùn tải nặng.
  • Quý khách có nhu cầu thay thế bánh đơn xin liên hệ trước.

Các chất liệu khác:

bánh xe nhựa PU màu đen bánh xe nhựa PU màu xám bánh xe nhựa PU màu đỏ bánh xe cao su
Nhựa PU đen Nhựa PU xám Nhựa PU đỏ Cao su đặc
bánh xe nylon bánh xe gang bánh xe cao su bánh xe nhựa PU
Nylon Gang Cao su nhân tạo Nhựa PU cao cấp
Comments (0)
CodeĐg. kínhĐộ dày bánhTải trọngChất liệu bánh rờiLắp ổ biKhối lượngΣ C. caoMặt đếKg. cách tâm lỗĐg. kính lỗ bắt ốc
mmmmkgkgmmmmmmmm
2202381 25 13 10 Nhựa PU cao cấp Bạc   35 38x33 30x24 4.1
2202384 32 13 16 Nhựa PU cao cấp Bạc   43 38x33 30x24 4.1
2202387 38 17 20 Nhựa PU cao cấp Bạc   50 46x38 36x28 5.1
2202390 50 22 30 Nhựa PU cao cấp Bạc   65 59x47 46x35 6.1
2202393 65 27 40 Nhựa PU cao cấp Bạc   82 70x58 55x42 8.1
2202396 75 27 50 Nhựa PU cao cấp Bạc   93 70x58 55x42 8.1
Comments (0)
CodeĐg. kínhĐộ dày bánhTải trọngChất liệu bánh rờiLắp ổ biKhối lượngΣ C. caoMặt đếKg. cách tâm lỗĐg. kính lỗ bắt ốc
mmmmkgkgmmmmmmmm
2202382 25 13 10 Nhựa PU cao cấp Bạc   35 36x20 29x13 4.1
2202385 32 13 16 Nhựa PU cao cấp Bạc   43 36x20 29x13 4.1
2202388 38 17 20 Nhựa PU cao cấp Bạc   50 46x25 36x15 5.1
2202391 50 22 30 Nhựa PU cao cấp Bạc   65 58x40 45x25 6.1
2202394 65 27 40 Nhựa PU cao cấp Bạc   82 70x47 55x28 8.1
2202397 75 27 50 Nhựa PU cao cấp Bạc   93 70x47 55x28 8.1
Comments (0)
CodeĐg. kínhĐộ dày bánhTải trọngChất liệu bánh rờiLắp ổ biKhối lượngΣ C. caoMặt đếKg. cách tâm lỗĐg. kính lỗ bắt ốc
mmmmkgkgmmmmmmmm
2202401 38 17 20 Nhựa PU cao cấp Bạc   50 46x38 36x28 5.1
2202402 50 22 30 Nhựa PU cao cấp Bạc   65 59x47 46x35 6.1
2202403 65 27 40 Nhựa PU cao cấp Bạc   82 70x58 55x42 8.1
2202404 75 27 50 Nhựa PU cao cấp Bạc   93 70x58 55x42 8.1
Comments (0)
CodeĐg. kínhĐộ dày bánhTải trọngChất liệu bánh rờiLoại vòng biKhối lượngTổng c. caoHệ renBánh kinh xoay
mmmmkgkgmmmmmm
2202405 25 13 10 Nhựa PU cao cấp Bạc   39 8x15 25
2202406 32 13 16 Nhựa PU cao cấp Bạc   47 8x15 30
2202407 38 17 20 Nhựa PU cao cấp Bạc   56 8x15 36
2202408 50 22 30 Nhựa PU cao cấp Bạc   68 10x15 (12x25) 48
2202409 65 27 40 Nhựa PU cao cấp Bạc   85 12x25 (12x35) 61
2202410 75 27 50 Nhựa PU cao cấp Bạc   95 12x25 (12x35) 66
Comments (0)
CodeĐg. kínhĐộ dày bánhTải trọngChất liệu bánh rờiLoại vòng biKhối lượngTổng c. caoHệ renBánh kinh xoay
mmmmkgkgmmmmmm
2202405 25 13 10 Nhựa PU cao cấp Bạc   39 8x15 25
2202406 32 13 16 Nhựa PU cao cấp Bạc   47 8x15 30
2202407 38 17 20 Nhựa PU cao cấp Bạc   56 8x15 36
2202408 50 22 30 Nhựa PU cao cấp Bạc   68 10x15 (12x25) 48
2202409 65 27 40 Nhựa PU cao cấp Bạc   85 12x25 (12x35) 61
2202410 75 27 50 Nhựa PU cao cấp Bạc   95 12x25 (12x35) 66

Lịch làm việc

  • T2 - T7 hàng ngày: Từ 8h30 đến 17h00
  • Chủ nhật (bán không thường xuyên): Từ 9h00 đến 15h30 - vui lòng gọi điện hỏi trước khi tới cửa hàng
  • Đổi hàng & trả lại hàng: Vui lòng thông báo trước và đến vào buổi chiều
  • favicon

Địa điểm giao dịch

  • Cửa hàng bán hàng: 93 Phố Thuốc Bắc, Q. Hoàn Kiếm, Hà Nội
  • Tel: 04. 38267183 | Fax: 04.39232663
  • Mobile: 0988842145 (A. Hùng) & 0918451080 (Cô Nga)
  • Email: halevan@gmail.com
  • Văn phòng: Nhà số 35/163 & số 9/37/163 Nguyễn Văn Cừ - tiếp khách theo lịch hẹn
  • Tìm đường ? Xem bản đồ tại đây